Khi mua máy nén khí, mọi người chú trọng đến những chi tiết như chất lượng, xuất xứ, thông số cơ bản. Đây là yếu tố quan trọng giúp bạn mua được 1 chiếc máy nén khí phù hợp. Dưới đây là thông số kỹ thuật máy nén khí cơ bản và giúp bạn hiểu rõ hơn.
Thông số kỹ thuật của máy nén khí

Máy nén khí được thiết kế dự trên thông số cơ bản sau
Lưu lượng khí của máy nén khí thường được tính theo đơn vị: lit/phút, m3/phút, CFM, Nm3/phút.
Dưới đây là công thức quy đổi
  • 1 m3/phút = 1000 lít/phút
  • 1 m3/phút = 1,089 x 1 Nm3/phút
  • 1 CFM = 0,0283 m3/phút
Trước khi chọn mua máy nén khí, bạn phải biết được lưu lượng các dụng cụ, thiết bị sử dụng khí nén, tổng lưu lượng khí của máy nén sẽ bằng tổng lượng của toàn bộ các dụng cụ và cộng thêm 25%.

Đọc thêm: https://vinahitech.vn/tin-tuc/thong-...-biet-713.html
Công thức sau
Lưu lượng máy nén khí = Lưu lượng (Thiết bị 1 + Thiết bị 2 +....+ Thiết bị n) x 1,25
Áp lực khí nén thường được tính theo đơn vị Mpa, bar, kgf/cm2, Psi, Atm, … với công thức quy đổi như sau:
  • 1 Mpa = 10 bar
  • 1 Atm pressure = 1,01325 bar
  • 1 Bar = 14,5038 Psi
  • 1 Bar = 1,0215 kgf/cm2
Công suất máy nén khí thường được tính theo đơn vị Kw hoặc HP với công thức quy đổi như sau
  • 1kw = 1,35HP
  • 1HP = 0.746Kw
Nguồn điện
Bạn nên xem kỹ nhu cầu sử dụng mình cần máy nén khí mạch điện 1 pha hay 2 pha. Nếu là dòng điện 1 pha thì hiệu điện thế thông thường là 110V, 220V. Máy nén khí có công suất 1 HP trở xuống có thể sử dụng nguồn điện 110V, 1HP trở lên sử dụng dòng điện 220V.
Với máy nén khí có công suất 5HP hoặc lớn hơn thì có thể sử dụng nguồn điện 2 pha. Nếu sử dụng các dụng cụ đỏi hỏi nguồn khí biến động và thời gian chịu tải lớn hơn 5 phút thì bạn nên cân nhắc mua máy biến tần.
Cấu tạo máy nén khí
Hệ thống máy nén khí gồm nhiều chi tiết cơ bản. Tuy nhiên, các bộ phận cơ bản của máy nén khí phải đầy đủ bao gồm máy nén khí + bình tích áp + máy sấy khí + lọc.
Máy nén khí
Có chức năng làm tăng áp suất của khí, làm cho năng lượng dòng khí tăng lên và đông thời nén khí lại khiến nó tăng áp suất và nhiệt độ. Sản phẩm máy nén khí có nhiều kiểu lưu lượng và áp lực khác nhau.
Có 2 loại máy nén khí phổ biến hiện nay
  • Máy nén khí không dầu: 100% khí sạch, không dầu, phù hợp sử dụng trong ngành y tế, nha khoa, thực phẩm, ….
  • Máy nén khí có dầu: dùng trong công nghiệp khu công nghiệp nặng, ngành cơ khí điều khiển, …
Xem thêm: 5+ Ưu điểm máy nén khí Pegasus mà bạn chưa biết
Bình tích áp khí
Bình lưu trữ khí nén với áp lực cao. Tuy vào từng loại máy mà dung tích bình khí cũng khác nhau. Đối với các ngành công nghiệp lớn có nhu cầu sử dụng cao thì nên chọn loại bình nén khí lớn.
Máy sấy khí
Là thiết bị cần có trong mỗi dòng máy nén khí. Như bạn biết là khí đi từ ngoài môi trường vào không chỉ mang theo bụi bẩn mà cả hơi nước, lượng hơi nước này sẽ phụ thuộc vào độ ẩm bên ngoài. Cách xử lý hơi nước của máy sấy khí, đó là thu thập những giọt nước ngưng tụ rồi sau đó hâm nóng không khí, hơi nước sẽ biến mất, đảm bảo độ khô cho khí.
Nếu máy không có chức năng sấy khí, hơi nước sẽ không được loại bỏ khi nén. Do đó, khí sinh ra sẽ mang theo 1 lượng hơi nhất định. Khi đi qua chi tiết máy và thiết bị sử dụng khí, nó sẽ gây hoen gỉ, ăn mòn, khô dầu, …

Tìm hiểu thêm: Máy nén khí là gì? định nghĩa và công dụng máy nén khí?
Màng lọc khí nén
Đây là thiết bị cần phải cho máy nén khí. Đặc biệt là trong điều kiện môi trường ô nhiễm hiện nay thì lượng không khó đi vào máy, tồn tại rất nhiều lượng bụi, phân tử hóa học ăn mòn kim loại, ô nhiễm hơi nước. Chính vì điều này sẽ làm ảnh hưởng đến độ bền và tuổi thọ của máy nén khí.
Trên đây là thông số kỹ thuật máy nén khí mà chúng tôi chia sẻ. Mong rằng đã giúp bạn nắm rõ được thông số và đưa ra lựa chọn đúng đắn.

CHỦ ĐỀ MỚI:

CHỦ ĐỀ NGẪU NHIÊN: